Trọn bộ kế hoạch bài dạy GDTC 2 - Tuần 8 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI
Bạn đang xem tài liệu "Trọn bộ kế hoạch bài dạy GDTC 2 - Tuần 8 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tron_bo_ke_hoach_bai_day_gdtc_2_tuan_8_nam_hoc_2026_2027_co.docx
Nội dung tài liệu: Trọn bộ kế hoạch bài dạy GDTC 2 - Tuần 8 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI
- Biên soạn: Lop2.com.vn HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 3. Luyện tập, trò chơi và thể lực (12 phút) Luyện theo âm thanh (4 phút trong 7 phút). Nghe khi đứng yên; báo nếu chưa theo được Cho nghe 4 tiếng tệp30bpm khi lớp đứng nghỉ. nhịp. Gọi đúng thiết bị và công dụng giữ nhịp. Hỏi “Thiết bị nào phát tiếng, tiếng nhạc giúp Không có thiết bị thì dùng giọng hô, không ghi việc gì?” Học sinh gọi loa/máy tính, nói giúp đã thao tác số. đều nhịp. Phát lại từ đầu: giáo viên hô 1–8 theo Góp ý cụ thể: “Nhịp 3 đưa tay chữ V”. Đổi vai, tiếng, lớp tập vươn thở 2 × 8; hết tệp thì nghỉ. tập lại nhịp vừa được góp ý. Phát tệp45bpm, hô và tập tay 2 × 8. Lớp chưa theo kịp hoặc chưa phối hợp thở thì dừng tệp, giáo viên hô chậm; không ép chạy theo nhạc. Hỏi nhịp nào dễ theo hơn, vì sao. Một em chỉ nút phát/dừng, giáo viên thao tác. Cặp và trình bày (3 phút). A làm mỗi động tác 1 × 8, B nhìn hướng tay; đổi vai. Mời một cặp làm chuỗi hai động tác; lớp chỉ một nhịp đúng. Sửa nhịp còn nhầm rồi cả lớp làm lại 1– 4. Hình minh họa trò Ném trúng đích. Ném sau vạch, người chờ đứng sau người ném. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 24. Ném trúng đích (3 phút). Bốn làn, mỗi làn Chọn mốc theo phân công, ném đúng hướng một vòng đích đường kính khoảng 60 cm cách khi đường trống; người chờ và người đếm đứng vạch 5 m, có mốc hỗ trợ 3 m. Mỗi đội có rổ sau vạch, không chạy nhặt khi bạn còn ném. bóng mềm. Giáo viên chỉ tư thế đứng sau vạch, Đếm trung thực, nói số lần trúng của đội. Nếu một tay cầm bóng đưa ra sau rồi ném về vòng; ném quá mạnh, giảm lực hoặc dùng mốc gần ở cho một em thử. lượt sau; không ném bóng về phía người. Lần lượt mỗi em ném 1 quả; trúng trong vòng thì được thêm 1 quả, tối đa 2 quả/lượt để ai cũng có lượt. Chạm vạch hoặc vượt vạch không tính; bóng chạm đất đầu tiên trong vòng tính 1 điểm. Kết thúc một đợt, giáo viên hô dừng, mới cho nhặt bóng và trở về ngoài làn. Đội nhiều lần trúng hợp lệ được biểu dương. 10
- Biên soạn: Lop2.com.vn HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Thể lực (2 phút). Bật tại chỗ, hai tay chống Chân tiếp đất nhẹ, gối mềm, giữ vị trí. Em cần hông,2 đợt ×10 lần, bật thấp, tiếp đất mềm. hỗ trợ làm 5 lần hoặc nhón gót theo phân công; Giữa hai đợt đi chậm và thở tự nhiên khoảng 1 dừng khi đau hoặc khó chịu. phút; giáo viên quan sát gối và khoảng cách. Hoạt động 4. Nhìn hình và vận dụng (4 phút) Câu hỏi nhận biết động tác. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 25. Nhìn hình (2 phút). Cặp trao đổi: “Hình nào Kết quả dự kiến: B: tay chếch chữ V, hít vào đúng nhịp 3 vươn thở? Chỉ tay và nói khi đó hít bằng mũi. A là hạ tay nhịp 2, thở ra. hay thở.” Chọn hình kèm dấu hiệu, không chỉ Làm theo nhiệm vụ, chỉ một động tác đã sửa nóiA/B. Mời hai cặp trả lời, chỉ lên hình để hoặc còn cần trợ giúp. Trả lời hình đúng nhưng chốt. làm chưa đúng thì tập lại nhịp đó. Thực hành (2 phút). Cặp làm nhịp 1–4 vươn thở, chỉ nhịp hít–thở. Nêu lúc nghỉ giữa giờ có thể tập ở chỗ đủ rộng. Hoạt động 5. Hồi tĩnh và kết thúc (3 phút) Đi chậm, thả lỏng tay, vai, chân và thở tự nhiên Nêu một nhịp đã đúng hơn hoặc còn nhầm; khoảng 1 phút. Tập hợp kiểm sĩ số; nhận xét nghe hướng dẫn tập lại cụ thể. dấu hiệu trọng tâm đã quan sát, gọi một em nêu Thu dọn, vệ sinh cá nhân. Không tự tăng lượng điều tiến bộ. khi đau/mệt, không cầm điện thoại lúc tập. Tự tập ở nơi bằng phẳng, đủ rộng, có người lớn biết: vươn thở và tay mỗi động tác 1–2 × 8, nghỉ giữa lượt. Chưa nhớ thì xem hình với người lớn, tập 4 nhịp chậm. Tiết sau tiếp tục hoàn thiện bài thể dục. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ........................................................................................................ ........................................................................................................ ........................................................................................................ 11

