Trọn bộ kế hoạch bài dạy GDTC 2 - Tuần 15 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI
Bạn đang xem tài liệu "Trọn bộ kế hoạch bài dạy GDTC 2 - Tuần 15 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tron_bo_ke_hoach_bai_day_gdtc_2_tuan_15_nam_hoc_2026_2027_co.docx
Nội dung tài liệu: Trọn bộ kế hoạch bài dạy GDTC 2 - Tuần 15 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI
- Biên soạn: Lop2.com.vn HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 4. Vận dụng và củng cố (4 phút) Nhận biết đi vòng trái. Nguồn: SGK Giáo dục thể chất 2, trang 44. Nhận biết động tác (2 phút). Hỏi “Hình nào đi Chọn A: đi thường vòng trái, tay tự nhiên; B thường vòng trái, hai tay phối hợp tự nhiên? cũng vòng trái nhưng hai tay dang ngang. Dùng Hình kia khác ở tay ra sao?”. Cho cặp chọn và hướng của người đang đi để xác định trái. chỉ hướng từ vị trí người đang đi. Đi thường theo hàng, giữ khoảng cách, nhìn Vận dụng đi ra sân (2 phút). Nêu đường từ trước và chuyển hướng theo người dẫn/mũi tên; cửa lớp ra sân phải đi thẳng rồi vòng ở góc không chen, chạy hoặc cắt qua hàng. Ở hành hành lang. Hỏi: “Em đi và giữ hàng thế nào?”. lang đông dùng tay tự nhiên, không dang ngang Một cặp chỉ đường trên sân rồi đi thử 4–6 m, chạm bạn. Nêu một dấu hiệu nhóm thực hiện giáo viên nhận xét. đúng. Hoạt động 5. Hồi tĩnh và kết thúc (3 phút) Hồi tĩnh (1 phút). Đi chậm, thả lỏng tay, chân, Thả lỏng vừa sức, nêu rõ “em đã giữ tay ngang” thở tự nhiên. Nhận xét và giao việc (2 phút). hoặc “em cần chỉ tay phải trước khi vòng”, Kiểm sĩ số, hỏi một em nêu việc đã làm được tránh chỉ nói “cố gắng”. Thu dọn dụng cụ theo và một em nêu lỗi cần sửa; khen dấu hiệu cụ phân công và vệ sinh. thể, giao hỗ trợ cho em còn cần nhắc. Nhắc lại bài tập về nhà, chọn chỗ phẳng, trống Tập tay ngang tại chỗ rồi đi vòng chậm mỗi và có người thân biết; dừng khi khó chịu. phía 2 lượt cùng người thân, giữ khoảng trống Không tập chen ở hành lang hoặc cạnh cầu cho hai tay. Tiết sau học kiễng gót khi vòng. thang. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ........................................................................................................ ........................................................................................................ ........................................................................................................ 10

