Tổng hợp phiếu bài tập Toán lớp 2 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027

docx 190 trang Gia Linh 21/09/2026 150
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp phiếu bài tập Toán lớp 2 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtong_hop_phieu_bai_tap_toan_lop_2_hang_ngay_day_du_ca_nam_na.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx

Nội dung tài liệu: Tổng hợp phiếu bài tập Toán lớp 2 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 84 − 6 b) 50 − 3 c) 62 − 8 d) 91 − 4 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). Số bị trừ 45 62 80 33 Số trừ 7 5 6 9 Hiệu 38 Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Phép tính nào có kết quả bé nhất? A. 52 − 7 B. 61 − 8 C. 40 − 4 Bài 4. Một sợi dây dài 53 cm, người ta cắt đi 8 cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng- ti-mét? Bài giải Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số – Toán 2 – Trang 61
  2. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 4 · TIẾT 4 Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 70 − 8 b) 46 − 9 c) 93 − 5 d) 24 − 6 Bài 2. Tính. a) 30 + 25 − 7 = b) 42 − 6 + 9 = c) 55 − 8 + 13 = d) 60 − 4 − 9 = Bài 3. Số? Viết chữ số thích hợp vào ô trống. Bài 4. Bạn Mai có 61 chiếc kẹp tóc, Mai cho em 9 chiếc. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu chiếc kẹp tóc? Bài giải Bài 22. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số – Toán 2 – Trang 62
  3. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. 52 74 43 90 − 17 − 36 − 28 − 45 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 61 − 24 b) 83 − 57 c) 52 − 19 d) 70 − 38 Bài 3. Nối phép tính với kết quả đúng. 64 − 28 34 92 − 57 36 53 − 19 33 70 − 37 35 Bài 4. Một cửa hàng có 62 chiếc áo, cửa hàng đã bán được 35 chiếc áo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc áo? Bài giải Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số – Toán 2 – Trang 63
  4. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 73 − 28 b) 50 − 16 c) 94 − 47 d) 62 − 39 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) b) Bài 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. a) 52 − 18 34 b) 71 − 36 40 c) 83 − 29 50 Bài 4. Thùng thứ nhất có 45 l dầu ăn. Thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất 17 l dầu ăn. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu ăn? Bài giải Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số – Toán 2 – Trang 64
  5. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 91 − 45 b) 60 − 23 c) 82 − 38 d) 54 − 26 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). Số bị trừ 63 84 40 75 Số trừ 28 46 17 39 Hiệu 35 Bài 3. Tính nhẩm. a) 100 − 30 = b) 100 − 60 = c) 100 − 80 = d) 100 − 50 = Bài 4. Trên bãi cỏ có 52 con bò và con trâu, trong đó có 27 con bò. Hỏi trên bãi cỏ có bao nhiêu con trâu? Bài giải Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số – Toán 2 – Trang 65
  6. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 4 · TIẾT 4 Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 45 − 27 b) 72 − 48 c) 90 − 36 d) 63 − 15 Bài 2. Tính. a) 80 − 35 − 16 = b) 27 + 45 − 32 = c) 62 − 28 + 15 = d) 90 − 47 − 23 = Bài 3. Số? Viết chữ số thích hợp vào ô trống. Bài 4. Một đàn vịt có 74 con, trong đó có 46 con vịt trắng, còn lại là vịt đen. Hỏi đàn vịt có bao nhiêu con vịt đen? Bài giải Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số – Toán 2 – Trang 66
  7. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 5 · TIẾT 5 Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 56 − 19 b) 83 − 25 c) 70 − 46 d) 91 − 27 Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Phép tính nào có kết quả lớn nhất? A. 62 − 28 B. 75 − 39 C. 81 − 49 Bài 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. a) 64 − 25 39 b) 82 − 47 40 c) 93 − 58 30 Bài 4. Lớp 2A quyên góp được 65 quyển vở. Lớp 2B quyên góp được ít hơn lớp 2A 28 quyển vở. Hỏi lớp 2B quyên góp được bao nhiêu quyển vở? Bài giải Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số – Toán 2 – Trang 67
  8. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 24. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 47 − 8 b) 36 + 9 c) 82 − 35 d) 58 + 27 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) b) Bài 3. Một chiếc cầu thang có 54 bậc. Bạn Nam đã đi được 26 bậc. Hỏi Nam còn phải đi bao nhiêu bậc nữa? Bài giải Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Phép tính nào có kết quả bé hơn 40? A. 63 − 25 B. 27 + 15 C. 91 − 48 Bài 24. Luyện tập chung – Toán 2 – Trang 68
  9. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 24. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. a) 35 + 45 − 28 = b) 90 − 36 − 17 = c) 28 + 37 − 45 = d) 71 − 25 + 19 = Bài 2. Số? Viết chữ số thích hợp vào ô trống. Bài 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. a) 38 + 27 65 b) 72 − 38 30 c) 45 + 19 70 Bài 4. Thư viện có 83 quyển truyện, đã cho học sinh mượn 47 quyển truyện. Hỏi thư viện còn lại bao nhiêu quyển truyện? Bài giải Bài 24. Luyện tập chung – Toán 2 – Trang 69
  10. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Điểm, đoạn thẳng Bài 1. Quan sát hình vẽ rồi viết tiếp vào chỗ chấm. a) Các điểm là: b) Các đoạn thẳng là: Bài 2. Kể tên các đoạn thẳng trong mỗi hình vẽ sau. a) b) a) Các đoạn thẳng là: b) Các đoạn thẳng là: Bài 3. Số? Dùng thước có vạch xăng-ti-mét đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số thích hợp vào ô trống. Đoạn thẳng AB dài cm. Đoạn thẳng CD dài cm. Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng – Toán 2 – Trang 70
  11. Biên soạn: Lop2.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Cho ba điểm A, B, C (như hình vẽ). a) Ba đoạn thẳng nối được là: b) Hình vẽ được là: Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng – Toán 2 – Trang 71
  12. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng Bài 1. Quan sát hình vẽ rồi viết tiếp vào chỗ chấm. a) Các đường thẳng là: b) Các đường cong là: Bài 2. Quan sát hình vẽ rồi viết Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống. a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng. b) Ba điểm D, E, G thẳng hàng. Bài 3. Kể tên các nhóm ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ. Bài 4. Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ. Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng – Toán 2 – Trang 72
  13. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Kể tên đường gấp khúc trong mỗi hình vẽ sau. a) b) a) Đường gấp khúc: b) Đường gấp khúc: Bài 2. Số? Quan sát hình vẽ rồi viết số thích hợp vào ô trống. Trong hình vẽ trên có hình tứ giác. Bài 3. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD. Bài giải Bài 4. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) Đường gấp khúc MNPQ gồm đoạn thẳng. b) Hình tứ giác có cạnh. c) Hình tứ giác có đỉnh. Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác – Toán 2 – Trang 73
  14. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Trong mỗi hình dưới đây có mấy hình tứ giác? a) b) a) Có hình tứ giác. b) Có hình tứ giác. Bài 2. Số? Tính độ dài mỗi đường gấp khúc rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) b) a) Đường gấp khúc ABC dài cm. b) Đường gấp khúc MNPQ dài cm. Bài 3. Đường gấp khúc ABC gồm hai đoạn thẳng dài 5 cm và 8 cm. Đường gấp khúc MNP gồm hai đoạn thẳng dài 6 cm và 6 cm. Hỏi đường gấp khúc nào dài hơn và dài hơn bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải Bài 4. Con ốc sên bò từ A đến B rồi bò tiếp đến C. Biết đoạn thẳng AB dài 27 cm, đoạn thẳng BC dài 18 cm. Hỏi con ốc sên đã bò được quãng đường dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác – Toán 2 – Trang 74
  15. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình Bài 1. Tô màu các hình tứ giác trong hình vẽ dưới đây. Bài 2. Số? Trong hình dưới đây có mấy hình tứ giác? a) a) Có hình tứ giác. Bài 3. Em hãy gấp một tờ giấy hình vuông rồi cắt thành bốn hình tam giác bằng nhau. Dùng bốn hình tam giác đó xếp thành một hình em thích rồi vẽ lại hình đó vào khung dưới đây. Bài 4. Bạn Mai cắt được 18 hình tam giác. Bạn Nam cắt được nhiều hơn bạn Mai 15 hình tam giác. Hỏi bạn Nam cắt được bao nhiêu hình tam giác? Bài giải Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng – Toán 2 – Trang 75
  16. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vẽ đoạn thẳng Bài 1. Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. a) Đoạn thẳng AB dài 7 cm. b) Đoạn thẳng CD dài 10 cm. Bài 2. Số? Dùng thước có vạch xăng-ti-mét đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số thích hợp vào ô trống. Đoạn thẳng MN dài cm. Đoạn thẳng PQ dài cm. Bài 3. Vẽ đường gấp khúc ABC, biết đoạn thẳng AB dài 4 cm và đoạn thẳng BC dài 6 cm. Tính độ dài đường gấp khúc đó. Bài giải Bài 4. Sợi dây thứ nhất dài 35 cm. Sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ nhất 27 cm. Hỏi sợi dây thứ hai dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng – Toán 2 – Trang 76
  17. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 28. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Quan sát hình vẽ rồi viết Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống. a) Trong hình vẽ có đoạn thẳng BC. b) Trong hình vẽ có đường thẳng DG. c) Ba điểm B, E, G thẳng hàng. d) Trong hình vẽ có đường cong x. Bài 2. Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ. Bài 3. Số? Trong mỗi hình dưới đây có mấy hình tứ giác? a) b) a) Có hình tứ giác. b) Có hình tứ giác. Bài 4. Chú ốc sên bò từ nhà đến trường theo một đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng dài 25 cm, 18 cm và 12 cm. Hỏi chú ốc sên đã bò quãng đường dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải Bài 28. Luyện tập chung – Toán 2 – Trang 77
  18. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 29. Ngày – giờ, giờ – phút Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) Một ngày có giờ. b) Một giờ có phút. c) 3 giờ chiều còn gọi là giờ. Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu). Mẫu: 1 giờ chiều là 13 giờ. a) 4 giờ chiều là giờ. b) 8 giờ tối là giờ. c) 11 giờ đêm là giờ. d) 19 giờ là giờ tối. Bài 3. Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết tiếp vào chỗ chấm. A. B. C. D. Bài 4. Nối mỗi đồng hồ kim với đồng hồ điện tử chỉ cùng thời điểm. Bài 29. Ngày – giờ, giờ – phút – Toán 2 – Trang 78
  19. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 29. Ngày – giờ, giờ – phút Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Xem đồng hồ Bài 1. Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết tiếp vào chỗ chấm. A. B. C. D. Bài 2. Số? Xem đồng hồ rồi viết số thích hợp vào ô trống. a) Mai thức dậy lúc giờ phút sáng. b) Mai ăn trưa lúc giờ phút. c) Mai học bài lúc giờ phút tối. Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Trong đồng hồ bên, khi kim dài chạy qua số 4, số 5 đến số 6 thì lúc này đồng hồ chỉ: A. 8 giờ 30 phút B. 9 giờ 30 phút C. 8 giờ 15 phút Bài 4. Buổi sáng, Nam bắt đầu học lúc 7 giờ và tan học lúc 10 giờ. Hỏi buổi sáng Nam học trong bao nhiêu giờ? Bài giải Bài 29. Ngày – giờ, giờ – phút – Toán 2 – Trang 79
  20. Biên soạn: Lop2.com.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 30. Ngày – tháng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) Tháng 5 có ngày. b) Tháng 9 có ngày. c) Tháng 2 có 28 hoặc ngày. Bài 2. Số? Viết các ngày còn thiếu vào tờ lịch dưới đây. THÁNG 10 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật 1 2 3 5 6 7 8 10 11 12 13 14 16 17 18 19 20 21 23 24 25 26 28 29 30 31 Bài 3. Xem tờ lịch ở Bài 2 rồi trả lời câu hỏi. a) Tháng 10 có ngày. b) Ngày 20 tháng 10 là thứ mấy? c) Tháng 10 có những ngày Chủ nhật nào? Bài 4. Nối mỗi ngày lễ với ngày tháng tương ứng. Ngày Quốc khánh Ngày 1 tháng 6 Ngày Nhà giáo Việt Nam Ngày 2 tháng 9 Ngày Quốc tế Thiếu nhi Ngày 1 tháng 1 Tết Dương lịch Ngày 20 tháng 11 Bài 30. Ngày – tháng – Toán 2 – Trang 80