Trọn bộ kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 3 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI

docx 21 trang Thượng Chi 16/09/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Trọn bộ kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 3 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtron_bo_ke_hoach_bai_day_toan_2_tuan_3_nam_hoc_2026_2027_co.docx

Nội dung tài liệu: Trọn bộ kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 3 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI

  1. Biên soạn: Lop2.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Luyện tập – Bài 1: Tính rồi chọn (5 phút) a) Những phép tính nào có cùng kết quả? 97−7; 5 + 90; 98−3 b) Phép tính nào có kết quả bé nhất? 35 + 1; 14 + 20; 49−10 Cho HS tính từng phép và viết kết quả cạnh thẻ. 97−7 = 90 Ở câu b, nếu chọn số đầu nhỏ nhất, hỏi có phải 5 + 90 = 98−3 = 95 đang so số đầu hay so kết quả cả phép tính. Mời 35 + 1 = 36; 14 + 20 = 34 HS giải thích bằng ba kết quả. 49−10 = 39 a) Cặp cộng 5 với 90 và trừ 3 khỏi 98 cùng bằng 95. b) Phép cộng 14 với 20 có kết quả 34 bé nhất. Nhận xét, đánh giá: Phân biệt yêu cầu cùng kết quả và bé nhất; dẫn được số liệu để giải thích. Luyện tập – Bài 2: Điền số tròn chục (5 phút) Điền số thích hợp: 10 +   = 20; 30−  = 20 50 +   = 70; 80−  = 40 Hỏi mẫu: “1 chục thêm mấy chục thành 2 10 + 10 = 20 chục?” HS làm tiếp bằng nhẩm theo chục. Cho 30−10 = 20 thay số vừa điền vào để đọc một phép tính đúng, 50 + 20 = 70 không chỉ đọc các số rời. 80−40 = 40 Nhận xét, đánh giá: Điền 10, 10, 20, 40 và thử lại đúng; không ép học thuộc quy tắc tìm thành phần chưa biết. Luyện tập – Bài 3: Hai dấu tính liên tiếp (6 phút) Tính lần lượt từ trái sang phải: 50 + 18−45 76−56 + 27 Làm rõ kết quả bước đầu là số đầu bước sau. a) Cho HS nói miệng bước đầu rồi viết hai dòng; 50 + 18−45 = 68−45 = 23 nếu làm phép bên phải trước, chỉ lại hướng từ b) trái sang phải. 76−56 + 27 = 20 + 27 = 47 Nhận xét, đánh giá: Đúng hai kết quả 23, 47 và bước trung gian 68, 20; phân biệt thứ tự tính biểu thức với thứ tự tính cột dọc. 10
  2. Biên soạn: Lop2.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Luyện tập – Bài 4: Ghế trống trong rạp (7 phút) Một rạp xiếc có 96 ghế, trong đó 62 ghế đã có khán giả ngồi. Hỏi trong rạp xiếc còn bao nhiêu ghế trống? Hình. Rạp xiếc, trang 22 — SGK Toán 2, tập một. Cho HS xác định tất cả 96 ghế và phần đã có Bài giải người 62 ghế. Hỏi ghế trống là phần còn lại hay Số ghế trống trong rạp xiếc là: tổng hai phần. HS tự viết bài giải; bạn kiểm số 96−62 = 34 (ghế) và đơn vị. Tranh chỉ minh họa, số ghế thực hiện Đáp số: 34 ghế. theo đề. Nhận xét, đánh giá: Bài giải đủ và đúng; nếu lấy 96 cộng 62, yêu cầu giải thích vì sao số ghế trống không thể vượt tổng số ghế. 11
  3. Biên soạn: Lop2.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Luyện tập – Bài 5: Tìm quy luật tam giác (6 phút) Quan sát hai hình đầu để tìm mối liên hệ giữa ba số trong vòng tròn và số trong tam giác; điền số vào hình thứ ba. Hình. Ba tam giác số, trang 22 — SGK Toán 2, tập một. Dữ liệu: hình 1 có 12, 4, 3 và số giữa 19; hình 2 có 10, 13, 5 và số giữa 28; hình 3 có 33, 6, 20, còn thiếu số giữa. Cho HS thử tính tổng ba số ở hình 1 rồi kiểm lại 12 + 4 + 3 = 19 quy luật trên hình 2. Khi hai hình đều khớp, 10 + 13 + 5 = 28 dùng quy luật đó ở hình 3. Hỗ trợ em còn chậm 33 + 6 + 20 = 59 cộng hai số trước rồi thêm số còn lại. Tổng ba số trong ba vòng tròn bằng số giữa; điền 59. Nhận xét, đánh giá: Có kiểm quy luật ở cả hai hình mẫu; không chỉ đoán 59 hoặc tính tổng hai số. Vận dụng: Hoàn thành một đường tính (3 phút) Tính và nói bước làm đầu tiên: 40 + 25−30 Cho HS ghi hai bước, mời một em giải thích thứ 40 + 25−30 = 65−30 = 35 tự. Đối chiếu với cách tính cột để tránh nhầm hai Cộng 40 với 25 trước, sau đó trừ 30. quy tắc. Nhận xét, đánh giá: Đúng bước giữa 65 và kết quả 35. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 12