Trọn bộ kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 22 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI

docx 22 trang Thượng Chi 16/09/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Trọn bộ kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 22 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtron_bo_ke_hoach_bai_day_toan_2_tuan_22_nam_hoc_2026_2027_co.docx

Nội dung tài liệu: Trọn bộ kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 22 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI

  1. Biên soạn: Lop2.com.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 45. LUYỆN TẬP CHUNG — TIẾT 2 Trường: ................................ Giáo viên: ................................ Môn học: Toán Lớp: 2........ Năm học: 2026-2027 Tuần: 22 Số tiết: 1 Thời lượng: 35 phút Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết 108 — Bài 45, tiết 2 — SGK tập 2, trang 28–29 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tính nhẩm nhân, chia 2 và 5; dùng kết quả để tìm đúng chuồng cho từng chim và hoàn thành chuỗi tính. - Giải bài toán chia đều 35 bạn vào 5 nhóm; nêu đúng điều đã biết, điều cần tìm và đơn vị. - [2.D1.1] (Nhận diện và hình thành giải pháp): Nhận ra AI có thể hỗ trợ đề xuất bài luyện tập; kiểm đề đủ dữ kiện và câu hỏi, bổ sung phần thiếu trước khi giải. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: ANH-254–256; chín thẻ phép tính của bài chim, năm thẻ số chuồng; thẻ đề mô phỏng ở nhiệm vụ 6. - HS: vở, SGK, bảng con; 35 vật đếm và 5 vòng/nhóm để kiểm bài toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động — phân biệt hai dấu (3 phút) Tính hai phép và giải thích vì sao kết quả khác nhau. 2 × 5; 10:5 HS đọc dấu trước khi tính; nêu phép nhân liên 2 × 5 = 10; 10:5 = 2 quan để kiểm phép chia. Một phép tìm tích, một phép tìm thương; không dùng chung một đáp án. Nhận xét, đánh giá: Đúng 10, 2 và phân biệt dấu. 10
  2. Biên soạn: Lop2.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2. Bài 1 — đường đua tính nhẩm (6 phút) Tính lần lượt các phép trên đường từ xuất phát đến đích. Đường đua phép tính — SGK tập 2, tr.28. 2 × 1; 6:2; 2 × 7; 10:2 5 × 1; 15:5; 5 × 9; 18:2 35:5; 5 × 7; 40:5; 2 × 6 Các cặp luân phiên đọc một ô và trả lời, nhưng 2; 3; 14; 5 mỗi em ghi đủ 12 kết quả. Đến đoạn đường quay 5; 3; 45; 9 lại, dùng thứ tự đã đánh máy để không bỏ ô. 7; 35; 8; 12 Nếu bạn nói 45 ở ô ba mươi lăm chia năm, chỉ dấu chia và kiểm bằng năm nhân bảy. Chữa cả những ô trả lời đúng nhưng bạn chưa nêu được cách tính. Nhận xét, đánh giá: Đủ 12 ô theo đúng đường; ưu tiên đúng và có kiểm thay vì đua nhanh. 11
  3. Biên soạn: Lop2.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3. Bài 2 — tìm chuồng cho chim (6 phút) Chuồng mang số 4, 5, 6, 8, 9. Mỗi chim về chuồng bằng kết quả phép tính trên thẻ. Tìm chuồng của cả chín chim. Chim bồ câu và các chuồng — SGK tập 2, tr.28. 25:5; 2 × 2; 30:5 8:2; 10:2; 2 × 4 18:2; 45:5; 2 × 3 HS tính trước rồi nối; mời các cặp nêu từng Chuồng 4: nhóm chuồng. Một chuồng có thể nhận nhiều 2 × 2 = 4; 8:2 = 4 chim, không ép mỗi chuồng chỉ một con. Chuồng 5: Khi nhầm chim hai nhân bốn về chuồng 4, cho 25:5 = 5; 10:2 = 5 đọc trọn phép và tìm tích 8. Kiểm tổng số chim Chuồng 6: ở các chuồng vẫn là chín. 30:5 = 6; 2 × 3 = 6 Chuồng 8: 2 × 4 = 8 Chuồng 9: 18:2 = 9; 45:5 = 9 Nhận xét, đánh giá: Đúng chín mối nối; số chim theo các chuồng 4, 5, 6, 8, 9 lần lượt là 2, 2, 2, 1, 2. 12