Trọn bộ kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 25 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI
Bạn đang xem tài liệu "Trọn bộ kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 25 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tron_bo_ke_hoach_bai_day_toan_2_tuan_25_nam_hoc_2026_2027_co.docx
Nội dung tài liệu: Trọn bộ kế hoạch bài dạy Toán 2 - Tuần 25 - Năm học 2026-2027 có tích hợp năng lực số và AI
- Biên soạn: Lop2.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HS viết từ ba hũ vào các hàng tương ứng; một b)752; c)641; d)475. Ví dụ 752 có 7 trăm,5 em nêu cấu tạo, bạn ghi số rồi đổi vai. chục,2 đơn vị. Nhận xét, đánh giá: Đúng ba số, không ghép theo màu áo của gấu. 3. Bài 2 — ong về tổ (5 phút) Ong từ trái sang phải ghi 392,239,329,293. Tổ từ trái sang phải đọc: ba trăm hai mươi chín; ba trăm chín mươi hai; hai trăm chín mươi ba; hai trăm ba mươi chín. Nối từng ong về tổ. Ong và cách đọc — SGK tập 2, tr.52. Mẫu 392 về tổ 2. HS đọc đủ trăm/chục/đơn vị 392→tổ 2;239→tổ 4;329→tổ 1;293→tổ 3. rồi nối ba ong còn lại; chỉ chỗ 239 khác 293. 239 có 3 chục/9 đơn vị,293 có 9 chục/3 đơn vị. Nhận xét, đánh giá: Đủ bốn cặp số–cách đọc. 10
- Biên soạn: Lop2.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 4. Bài 3 — chọn màu sơn cho hàng rào (7 phút) Bảy thanh gỗ từ trái sang phải ghi 125,234,342,423,512,652,706. Mỗi thanh dùng màu ở thùng ghi đúng cách đọc số đó. Bảy thanh gỗ và màu sơn — SGK tập 2, tr.52. Màu Nhãn thùng Tím Một trăm hai mươi lăm Cam Hai trăm ba mươi tư Vàng Ba trăm bốn mươi hai Xanh lá Bốn trăm hai mươi ba Xanh nhạt Năm trăm mười hai Xanh đậm Sáu trăm năm mươi hai Đỏ Bảy trăm linh sáu HS ghép số với nhãn trước khi tô; không dựa vị Từ trái sang phải:125 tím;234 cam;342 vàng;423 trí thùng. Có thể ghi tên màu dưới số để kịp thời xanh lá;512 xanh nhạt;652 xanh đậm;706 đỏ. gian, không buộc tô kín tranh. 706 đọc bảy trăm linh sáu; không đọc bảy trăm Nếu bản in không phân biệt màu, dùng bảng tên sáu mươi. màu kèm theo; yêu cầu giải thích 706 có 0 chục. Nhận xét, đánh giá: Đúng bảy màu và cách đọc số có 0. 11
- Biên soạn: Lop2.com.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5. Bài 4 — số liền trước và liền sau (6 phút) a) Số liền trước của 300 là số nào? b) Số liền trước của 999 là số nào? c) Số liền sau của 999 là số nào? HS viết dãy 299,300,301 và 998,999,1000 để a)299; b)998; c)1000. kiểm. Nếu chọn 301 cho câu a, chỉ chiều lùi một 299 đứng ngay trước 300;1000 đứng ngay sau đơn vị. 999. Chốt 1000 có 4 chữ số nhưng vẫn là số cần điền ở câu c, không bỏ vì tên bài là số có 3 chữ số. Nhận xét, đánh giá: Đúng ba câu và phân biệt trước/sau. 6. Năng lực số — ghi đúng ô, tìm lại dữ liệu (7 phút) Mở BangHangSo-NLS.html. Ba bản ghi A/B/C cần lưu lần lượt 752,641,475. Nhập mỗi chữ số vào đúng cột Trăm, Chục, Đơn vị rồi bấm Ghi dòng; đọc số đã lưu. Tìm lại: ô Chục của dòng B là gì? Ô Đơn vị của dòng C là gì? Chỉ đúng dòng/cột trên màn hình, nêu cách tìm, rồi kiểm. Giấy dự phòng: kẻ bảng có năm cột: Dòng, Trăm, Chục, Đơn vị, Số. Ghi A, B, C cùng dữ liệu và chỉ ô theo hai câu hỏi. 1 phút quan sát tiêu đề; 3 phút nhập ba dòng, hai A: 7 trăm, 5 chục, 2 đơn vị, số 752. B: 6 trăm, 4 em đổi vai; 2 phút tìm ô; 1 phút sửa. Trước mỗi chục, 1 đơn vị, số 641. C: 4 trăm, 7 chục, 5 đơn lần ghi, HS đọc tên cột để tránh đảo hàng. vị, số 475. Nếu ghi 641 thành 614, tìm đúng dòng B, sửa Tìm dòng B rồi cột Chục được 4; dòng C, cột Chục từ 1 thành 4 và Đơn vị từ 4 thành 1 rồi ghi Đơn vị được 5. Tiêu đề dòng và cột giúp tìm lại. Không đánh giá chỉ qua kết quả tự động; yêu đúng thông tin. cầu chỉ ô dữ liệu cụ thể. Nhận xét, đánh giá: Đúng ba bản ghi và hai vị trí truy tìm; biết sửa ô sai. 7. Củng cố — đọc ngược để kiểm (3 phút) Bạn nhập 641 thành 614. Hãy đọc cả hai số và chỉ hai ô phải sửa. HS nói cụ thể tên hàng thay vì chỉ nói đảo số. 641 là sáu trăm bốn mươi mốt;614 là sáu trăm mười bốn. Sửa hàng chục thành 4, hàng đơn vị thành 1, giữ 6 trăm. Nhận xét, đánh giá: Gọi đúng hai hàng và số cần giữ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... 12

