Tổng hợp phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 2 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027 (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 2 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_phieu_bai_tap_tieng_viet_lop_2_hang_ngay_day_du_ca.docx
Đáp án - Cả năm.docx
Fonts.rar
Nội dung tài liệu: Tổng hợp phiếu bài tập Tiếng Việt lớp 2 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027 (Có lời giải)
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 4 · TIẾT 5–6 Bài 18: Tớ nhớ cậu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Kể về hoạt động cùng các bạn 1. Viết 3–4 câu kể về một hoạt động em tham gia cùng các bạn. Gợi ý: Em làm gì, ở đâu, cùng những bạn nào? Mỗi người làm việc gì? Em cảm thấy thế nào? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 4 · 61
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 19: Chữ A và những người bạn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Chữ A và những người bạn trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 86–87 rồi làm bài. 1. Ban đầu, chữ A mơ ước điều gì? Khoanh một đáp án đúng. A. Đứng ở cuối bảng chữ cái. B. Một mình làm nên một cuốn sách. C. Được đổi tên thành chữ B. 2. Theo bài đọc, khi nào người ta thường gọi tên chữ A? Đánh dấu vào ba ô đúng. ☐ buồn ngủ ☐ sửng sốt ☐ vui sướng ☐ tức giận ☐ ngạc nhiên 3. Qua việc chữ A cần các bạn chữ, em hiểu vì sao chúng ta cần có bạn bè? Viết một câu. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 4. Viết ngắn gọn nội dung thích hợp vào từng ô trống. Điều cần tìm trong bài Nội dung Vị trí của A trong bảng chữ cái tiếng Việt Điều chữ A nhận ra khi chỉ có một mình Lời nhắn của chữ A với các bạn nhỏ Phiếu 1 · 62
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 19: Chữ A và những người bạn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết chữ hoa I, K 1. Viết chữ hoa I, K theo mẫu. Ở mỗi cỡ chữ, viết I trên hai dòng đầu, K trên hai dòng sau. Cỡ vừa: I K I K I K 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Cỡ nhỏ: I K I K I K 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Tập chép các câu sau. Ích nước, lợi nhà. 11111111111111111 11111111111111111 Kiến tha lâu cũng đầy tổ. 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 63
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 20: Nhím nâu kết bạn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Nhím nâu kết bạn trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 89–90. Ở câu 1–2, khoanh một đáp án đúng. 1. Trong lần gặp đầu tiên, nhím nâu làm gì sau khi nói lí nhí? A. Mời nhím trắng vào nhà. B. Rủ nhím trắng đi chơi. C. Nấp vào bụi cây, cuộn tròn người. D. Cùng nhím trắng trang trí chỗ ở. 2. Lần thứ hai, nhím nâu gặp nhím trắng ở đâu? A. Trong cái hang là nhà của nhím trắng. B. Giữa một cánh đồng lúa. C. Trên ngọn cây đang có quả chín. 3. Đánh dấu vào hai việc nhím trắng đã làm để đón người bạn mới. ☐ Trách nhím nâu vì vào nhà không xin phép. ☐ Mời nhím nâu ở lại cùng mình. ☐ Cùng nhím nâu trang trí chỗ ở. ☐ Yêu cầu nhím nâu đi tìm một cái hang khác. 4. Tình bạn đã làm mùa đông của hai bạn nhím thay đổi như thế nào? Viết một hoặc hai câu. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 1 · 64
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 20: Nhím nâu kết bạn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe–viết và luyện chính tả 1. Nghe–viết: Nhím nâu kết bạn. Nhờ thầy cô hoặc người lớn đọc đoạn trong đáp án. Nghe, viết tên bài và đoạn văn; sau đó soát lỗi. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Điền g hoặc gh vào bốn chỗ trống. a) é thăm b) ặp bạn c) i nhớ d) ần gũi 3. Điền iên hoặc iêng và thêm dấu thanh thích hợp. a) người bạn h lành b) t cười vui vẻ Phiếu 2 · 65
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 3 · TIẾT 4 Bài 20: Nhím nâu kết bạn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ chỉ hoạt động, đặc điểm; câu nêu hoạt động 1. Gạch chân bốn từ ngữ chỉ hoạt động; khoanh bốn từ ngữ chỉ đặc điểm. đọc sách hiền lành lau bàn nhanh nhẹn gọn gàng tưới cây vẽ tranh sạch sẽ 2. Điền mỗi từ ngữ dưới đây một lần để hoàn thành đoạn văn. sân trường · cùng nhau · quyển sách · chăm chú · vui vẻ Giờ ra chơi, em và An ra . Chúng em đọc một về loài vật. An nhìn từng bức tranh. Hai đứa vừa đọc vừa trò chuyện rất . 3. Viết tên ba hoạt động em thường làm ở trường. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 3 · 66
- Biên soạn: Lop2.com.vn 4. Quan sát tranh: viết tên ba sự vật, rồi đặt hai câu nói về hoạt động của các bạn. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 92. a) Ba sự vật: 11111111111111111 11111111111111111 b) Hai câu nêu hoạt động: 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 3 · 67
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 4 · TIẾT 5–6 Bài 20: Nhím nâu kết bạn Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết đoạn kể về giờ ra chơi 1. Viết 3–4 câu kể về một trò chơi em đã chơi cùng các bạn trong giờ ra chơi. Gợi ý: Em chơi trò gì, ở đâu, cùng ai? Các bạn chơi như thế nào? Em cảm thấy thế nào? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 4 · 68
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 21: Thả diều Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Thả diều của Trần Đăng Khoa trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 94–95. 1. Ở khổ thơ thứ tư, cánh diều được ví với sự vật nào trong tranh? Khoanh một đáp án đúng. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 95; thứ tự từ trái sang phải. A. Chiếc thuyền B. Trăng vàng C. Hạt cau D. Lưỡi liềm 2. Đánh dấu vào hai từ ngữ nói về âm thanh tiếng sáo diều trong bài thơ. ☐ trong ngần ☐ hạt cau ☐ chơi vơi ☐ lưỡi liềm 3. Xếp mười từ ngữ dưới đây vào hai nhóm, mỗi nhóm năm từ ngữ. cánh diều · vàng · sáo · trong ngần · trăng · xanh · chiếc thuyền · chơi vơi · tre · cong Từ ngữ chỉ sự vật Từ ngữ chỉ đặc điểm 4. Dựa vào một hình ảnh trong bài thơ, viết một câu tả cánh diều. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 1 · 69
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 21: Thả diều Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết chữ hoa L 1. Viết chữ hoa L theo mẫu. Cỡ vừa: L L L 11111111111111111 11111111111111111 Cỡ nhỏ: L L L 11111111111111111 11111111111111111 2. Tập chép tên riêng và câu ứng dụng. Lâm Đồng 11111111111111111 11111111111111111 Làng quê xanh mát bóng tre. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 70
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 22: Tớ là lê-gô Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Tớ là lê-gô trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 97–98 rồi làm bài. 1. Đồ chơi nào trong tranh gồm nhiều mảnh ghép có thể tháo rời rồi lắp thành đồ vật khác? Khoanh một đáp án đúng. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 99. A. Gấu bông B. Quả bóng C. Lê-gô D. Dây nhảy 2. Đánh dấu vào hai từ được dùng để tự xưng trong bài đọc. ☐ chúng mình ☐ tớ ☐ mình ☐ chúng tớ 3. Theo bài đọc, chơi lê-gô giúp các bạn nhỏ rèn được những gì? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 4. Đánh dấu vào hai ý đúng về những khối lê-gô được tả trong bài. ☐ Là những khối nhỏ, đầy màu sắc. ☐ Tất cả đều có hình con vật. ☐ Hầu hết có hình viên gạch. ☐ Chỉ có một màu duy nhất. Phiếu 1 · 71
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 22: Tớ là lê-gô Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe–viết và luyện chính tả 1. Nghe–viết: Đồ chơi yêu thích. Nhờ thầy cô hoặc người lớn đọc đoạn trong đáp án. Nghe, viết tên bài và đoạn văn, rồi soát lại. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Điền ng hoặc ngh vào năm chỗ trống. a) Bé thích ắm ôi nhà bằng lê-gô. b) Em e bạn kể chuyện về chú ựa. c) Mẹ khen bé ĩ ra nhiều cách xếp hình. Phiếu 2 · 72
- Biên soạn: Lop2.com.vn 3. Luyện phân biệt ch/tr và uôn/uông. a) Khoanh chữ cái trước nhóm từ viết đúng chính tả. A. trò chơi, tranh vẽ, chong chóng B. chò chơi, tranh vẽ, chong chóng C. trò chơi, chanh vẽ, trong tróng b) Điền uôn hoặc uông và thêm dấu thanh thích hợp vào tên sự vật trong tranh. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 99; thứ tự từ trái sang phải. ch gió ch ch c chỉ Phiếu 2 · 73
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 3 · TIẾT 4 Bài 22: Tớ là lê-gô Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ ngữ và câu nêu đặc điểm đồ chơi 1. Quan sát tranh và viết tên năm món đồ chơi. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 99. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Viết một câu nêu đặc điểm của chú gấu bông trong tranh. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 100. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 3 · 74
- Biên soạn: Lop2.com.vn 3. Đặt một câu nêu đặc điểm của quả bóng em biết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 4. Gạch chân năm từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn. Quả bóng của em tròn và nhỏ. Chú gấu bông thì mềm. Chú đeo một chiếc nơ đỏ. Bộ lông của chú rất mịn. Phiếu 3 · 75
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 4 · TIẾT 5–6 Bài 22: Tớ là lê-gô Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết đoạn giới thiệu đồ chơi 1. Viết 3–4 câu giới thiệu một đồ chơi em yêu thích. Gợi ý: Đó là đồ chơi gì? Nó có đặc điểm gì nổi bật? Em chơi như thế nào hoặc giữ gìn nó ra sao? Em có tình cảm gì với đồ chơi ấy? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 4 · 76
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 23: Rồng rắn lên mây Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Rồng rắn lên mây trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 101–102. Trả lời theo luật chơi nêu trong bài. 1. Viết Đ vào ô của ý đúng, S vào ô của ý sai. Ý kiến Đ / S a) Các bạn túm áo nhau làm rồng rắn. b) Bạn làm khúc đầu dang tay cản thầy thuốc. c) Thầy thuốc tìm cách bắt bạn làm khúc đầu. 2. Nếu bị thầy thuốc bắt được, bạn làm khúc đuôi đổi sang vai nào? Khoanh một đáp án đúng. A. Khúc đầu B. Thầy thuốc C. Khúc giữa 3. Nếu một bạn ở khúc giữa để hàng rồng rắn bị đứt, bạn đó phải làm gì? Khoanh một đáp án đúng. A. Đổi vai làm đuôi. B. Đứng ngoài làm khán giả. C. Đổi vai làm thầy thuốc. 4. Viết tên ba trò chơi vào mỗi nhóm dưới đây. Nhóm Tên trò chơi Trò chơi dân gian Trò chơi thể thao Phiếu 1 · 77
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 23: Rồng rắn lên mây Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết chữ hoa M 1. Viết chữ hoa M theo mẫu. Cỡ vừa: M M M 11111111111111111 11111111111111111 Cỡ nhỏ: M M M 11111111111111111 11111111111111111 2. Tập chép tên riêng và câu ứng dụng. Minh Anh 11111111111111111 11111111111111111 Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 78
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1–2 Bài 24: Nặn đồ chơi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và luyện tập theo bài đọc Đọc bài Nặn đồ chơi trong SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 104–105. 1. Đánh dấu ✓ vào hai đồ vật bé nặn để tặng bà và chú mèo. □ Chiếc cối nhỏ □ Quả na □ Thằng chuột □ Quả thị □ Chiếc ô tô 2. Bé dành những loại quả nào cho cha, mẹ? Khoanh hai đáp án đúng. A. Quả thị B. Quả cam C. Quả na D. Quả xoài 3. Viết Đ vào ô của ý đúng, S vào ô của ý sai. Ý kiến Đ / S a) Bé nặn chiếc cối thật tròn. b) Chú mèo nhận quà rồi bỏ đi. c) Bé đem đồ chơi vừa nặn ra phơi. 4. Việc bé nặn đồ chơi để tặng mọi người và chú mèo cho thấy điều gì về bé? Viết một hoặc hai câu. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 1 · 79
- Biên soạn: Lop2.com.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 1 PHIẾU 2 · TIẾT 3 Bài 24: Nặn đồ chơi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe–viết và luyện chính tả 1. Nghe–viết: Nặn đồ chơi (ba khổ thơ đầu). Nhờ người lớn đọc nhan đề và ba khổ thơ đầu trong SGK trang 104–105. Viết nhan đề, xuống dòng theo từng dòng thơ và cách một dòng giữa hai khổ thơ. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 2 · 80

