Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) - Đào Thị Thùy
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) - Đào Thị Thùy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_2_ket_noi_tri_thuc_bai_52_phep_tru_co_nho_tro.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) - Đào Thị Thùy
- CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP Môn Toán- lớp 2 BÀI 62: PHÉP TRỪ ( CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 1.000(TIẾT 1) Giáo viên: Đào Thị Thuỳ Lớp: 2A2 Trường : Tiểu học Hưng Đạo
- Trò chơi TÌM TRỨNG KHỦNG LONG
- 421 + 138 = ? 559
- 101 + 785 = ? 886
- 320 + 245 = ? 565
- YêuYêu ccầầuu ccầầnn đđạạtt Thực hiện được phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000. Nhận biết được ý nghĩa thực tiễn của phép trừ thông qua tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tiễn. Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài tập có một bước tính (trong phạm vi các số và phép tính đã học) liên quan đến ý nghĩa thực tiễn của phép tính (bài tập về bớt một số đơn vị, bài tập về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị).
- Vậy để tìm số 386dây thun – 139 Nam =có ? ta làm phép tính gì? Mình có 386 Mình có ít Nam ơi cậu dây thun hơn Việt 139 có bao nhiêu (chun) dây thun dây thun?
- Trăm Chục Đơn vị 386- 139 386 • 6 không trừ 9 , lấy 16 trừ 9 - bằng 7, viết 7 , nhớ 1 139 • 8 trừ 1 bằng 7, 7 trừ 3 bằng 4 247 viết 4 • 3 trừ 1 bằng 2, viết 2 386 – 139 = 247
- Em hãy nhắc lại cách đặt tính và cách thực hiện tính.
- Cách đặt tính Viết số hạng này dưới số hạng kia, sao cho 386 trăm thẳng cột với trăm, chục thẳng cột - với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị, 139 Viết dấu trừ Kẻ vạch ngang Thực hiện phép trừ lần lượt từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị.
- 1 Tính. 241 424 623 562 - - - - 138 207 617 338
- Chữa bài 241 424 623 562 - - - - 138 207 617 338 103 217 6 224

