Bài giảng Tiếng Việt 2 (Viết) Sách Kết nối tri thức - Bài: Viết chữ hoa T
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 2 (Viết) Sách Kết nối tri thức - Bài: Viết chữ hoa T", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_2_viet_sach_ket_noi_tri_thuc_bai_viet_c.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 2 (Viết) Sách Kết nối tri thức - Bài: Viết chữ hoa T
- Măng Non Quan sát chữ hoa T cỡ vừa - Chữ hoa T cao bao nhiêu ô li? Cao 5 ô li. - Chữ hoa T rộng bao nhiêu ô li? Rộng 4 ô li. Măng Non
- Măng Non Quan sát chữ hoa T cỡ vừa - Chữ hoa T gồm bao nhiêu nét? Gồm 1 nét. Măng Non
- Măng Non Hướng dẫn viết chữ hoa T cỡ vừa Măng Non
- Măng Non Quan sát chữ hoa T cỡ nhỏ - Chữ hoa T cao bao nhiêu ô li? Cao 2,5 ô li. - Chữ hoa T rộng bao nhiêu ô li? Rộng 2 ô li. Măng Non
- Măng Non Quan sát chữ hoa T cỡ nhỏ - Chữ hoa T gồm bao nhiêu nét? Gồm 1 nét. Măng Non
- Măng Non Hướng dẫn viết chữ hoa T cỡ nhỏ Măng Non
- Măng Non Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng Măng Non
- Măng Non VIẾT ỨNG DỤNG Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ. a) Chữ cái nào được viết hoa? Chữ T. b) Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng như thế nào? Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng là 1 con chữ o. Măng Non
- Măng Non VIẾT ỨNG DỤNG Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ. c) Chữ cái nào cao 2,5 ô li? Chữ T,h,l,g,y. d) Chữ cái nào cao 2 ô li? Chữ q. e) Chữ cái nào cao 1,5 ô li? Chữ t. Măng Non
- Măng Non VIẾT ỨNG DỤNG Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ. g) Cách đặt dấu thanh ở trên các chữ cái: Dấu huyền trên chữ a (làm), chữ a (hàm), dấu nặng dưới chữ ê (miệng), dấu ngã trên chữ ê (trễ). h) Vị trí đặt dấu phẩy, dấu chấm: - Dấu phẩy ngay sau chữ cái i của tiếng nhai. - Dấu chấm ngay sau chữ cái ê của tiếng trễ. Măng Non

